← Trang chính
← Menu

Bảng tuần hoàn & Hóa trị

Kim loại Phi kim Khí hiếm
Đang hiện 0 nguyên tố
🔎Không tìm thấy. Thử “Fe”, “sat”, “clo”...
← Menu

Cân bằng phương trình hóa học

📖 Nguyên tắc cân bằng: Số nguyên tử của mỗi nguyên tố ở 2 vế phải bằng nhau. Để cân bằng, ta đặt các hệ số (số nguyên dương) trước mỗi công thức.
Nhập PTHH chưa cân bằng
Ví dụ dễ
Ví dụ trung bình
Ví dụ khó
✅ Phương trình đã cân bằng
📊 Đếm nguyên tử 2 vế
← Menu

Tính phân tử khối M

Máy tính phân tử khối (g/mol)
← Menu

Tính số mol (n)

Chọn cách tính

Nhập công thức để tự tính M, hoặc nhập M trực tiếp.

Thể tích khí ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc: 0°C, 1 atm).

Nồng độ mol và thể tích dung dịch.

Số hạt (nguyên tử / phân tử). NA = 6,022×10²³

← Menu

Bảng hóa trị & Gốc axit

Hóa trị nhanh — Kim loại

Hóa trịNguyên tố
IH, Li, Na, K, Ag, Cu(I)
IIBe, Mg, Ca, Ba, Zn, Fe(II), Cu(II), Pb(II)
IIIB, Al, Fe(III)
IVC, Si, Pb(IV)

Gốc axit & Phi kim hay gặp

Gốc / Phi kimHóa trịVí dụ
OH (hiđroxit)INaOH, Ca(OH)₂
Cl (clorua)INaCl, CaCl₂
NO₃ (nitrat)IKNO₃, Al(NO₃)₃
HCO₃INaHCO₃
SO₄ (sunfat)IIH₂SO₄, CaSO₄
CO₃ (cacbonat)IICaCO₃
SO₃ (sunfit)IINa₂SO₃
S (sunfua)IIH₂S, FeS
O (oxit)IIH₂O, CO₂
PO₄ (photphat)IIIH₃PO₄, Ca₃(PO₄)₂
Quy tắc hóa trị chéo: AaBb với A hóa trị x, B hóa trị y → lấy chéo: a = y, b = x rồi rút gọn. Ví dụ: Al(III) + O(II) → Al₂O₃.